CÁN BỘ
Trang chủ   >  CÁN BỘ  >   Đội ngũ GS, PGS  >   Các Giáo sư
DANH SÁCH CÁC GIÁO SƯ (2018)

Số liệu tính đến ngày 03/4/2018

 

STT

Số lượng

Họ và tên

Năm sinh

Năm công nhận GS

Nam

Nữ

I. Cơ quan ĐHQGHN

1

1

Đào Trọng Thi

1951

 

1989

2

2

Mai Trọng Nhuận

1952

 

1996

3

3

Vũ Minh Giang

1951

 

2002

4

4

Nguyễn Hữu Đức

1958

 

2004

5

5

Nguyễn Đình Đức

1963

 

2013

II. Trường Đại học Khoa học Tự nhiên

6

1

Nguyễn Văn Mậu

1949

 

1996

7

2

Phạm Kỳ Anh

1949

 

2002

8

3

Nguyễn Quang Báu

1954

 

2002

9

4

Nguyễn Xuân Hãn

1948

 

2002

10

5

Nguyễn Hữu Việt Hưng

1954

 

2002

11

6

Nguyễn Hoàng Lương

1953

 

2002

12

7

Trần Tân Tiến

1949

 

2002

13

8

Phạm Hùng Việt

1953

 

2003

14

9

Nguyễn Cao Huần

1952

 

2005

15

10

Đinh Văn Ưu

1950

 

2005

16

11

Nguyễn Hữu Dư

1954

 

2006

17

12

Bạch Thành Công

1952

 

2007

18

13

Nguyễn Huy Sinh

1950

 

2007

19

14

Đặng Hùng Thắng

1953

 

2007

20

15

Phan Văn Tân

1955

 

2010

21

16

Lưu Tuấn Tài

1950

 

2010

22

17

Hà Huy Bằng

1961

 

2011

23

18

Lưu Văn Bôi

1952

 

2013

24

19

Phan Tuấn Nghĩa

1959

 

2013

25

20

Nguyễn Đình Thành

1959

 

2013

26

21

Hoàng Xuân Cơ

1950

 

2015

27

22

Triệu Thị Nguyệt

 

1962

2015

28

23

Phạm Chí Vĩnh

1956

 

2015

29

24

Tạ Hòa Phương

1949

 

2016

30

25

Nguyễn Xuân Cự

1952

 

2017

31

26

Nguyễn Văn Nội

1959

 

2017

III. Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn

32

1

Trần Chí Dõi

1953

 

2005

33

2

Mai Ngọc Chừ

1950

 

2006

34

3

Nguyễn Văn Khánh

1955

 

2007

35

4

Trần Thị Minh Đức

 

1954

2010

36

5

Vũ Đức Nghiệu

1954

 

2012

37

6

Trần Ngọc Vương

1956

 

2013

38

7

Nguyễn Văn Kim

1962

 

2015

39

8

Nguyễn Hữu Thụ

1952

 

2015

40

9

Phạm Quang Minh

1962

 

2016

41

10

Hoàng Bá Thịnh

1956

 

2016

42

11

Trần Nho Thìn

1951

 

2016

43

12

Lâm Thị Mỹ Dung

 

1959

2017

44

13

Hoàng Khắc Nam

1962

 

2017

45

14

Nguyễn Vũ Hảo

1958

 

2017

IV. Trường Đại học Ngoại Ngữ

46

1

Nguyễn Hòa

1956

 

2007

47

2

Hoàng Văn Vân

1955

 

2007

48

3

Nguyễn Văn Quang

1955

 

2009

V. Trường Đại học Công nghệ

 

 

 

49

1

Nguyễn Năng Định

1950

 

2007

50

2

Nguyễn Thanh Thủy

1960

 

2010

51

3

Bạch Gia Dương

1950

 

2016

VI. Trường Đại học Kinh tế

 

 

 

52

1

Phan Huy Đường

1950

 

2015

VII. Trường Đại học Giáo dục

53

1

Nguyễn Hữu Châu

1948

 

2005

54

2

Nguyễn Thị Mỹ Lộc

 

1955

2010

55

3

Vũ Văn Hùng

1957

 

2007

56

4

Nguyễn Quý Thanh

1965

 

2016

VIII. Trường Đại học Việt Nhật

57

1

Furuta Motoo

1949

 

1995

IX. Khoa Luật

58

1

Phạm Hồng Thái

1953

 

2007

59

2

Lê Văn Cảm

1954

 

2009

60

3

Nguyễn Đăng Dung

1952

 

2009

61

4

Hoàng Thị Kim Quế

 

1955

2009

62

5

Phan Trung Lý

1954

 

2011

63

6

Nguyễn Bá Diến

1956

 

2016

X. Viện Công nghệ Thông tin

64

1

Đinh Dũng

1951

 

1991

65

2

Vũ Đức Thi

1949

 

2011

XI. Viện Việt Nam học và Khoa học phát triển

66

1

Nguyễn Quang Ngọc

1952

 

2007

67

2

Trương Quang Hải

1952

 

2007

68

3

Phạm Hồng Tung

1963

 

2015

XII. Khoa Y Dược

69

1

Trương Việt Dũng

1952

 

2004

70

2

Trần Bình Giang

1962

 

2015

 

 

Tổng

65

5

 

 

 VNU Media - Nguồn: Ban Tổ chức cán bộ
  In bài viết     Gửi cho bạn bè
  Từ khóa :