TIN TỨC & SỰ KIỆN
Tin tức   Tin tức chung 08:10:50 Ngày 13/12/2018 GMT+7
Ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào tuyển sinh đại học chính quy năm 2018 của ĐHQGHN
Đại học Quốc gia Hà Nội thông báo điểm ngưỡng nhận hồ sơ đối với thí sinh sử dụng kết quả thi Trung học Phổ thông Quốc gia năm 2018 đăng ký xét tuyển vào các ngành/chương trình đào tạo trình độ đại học của các trường đại học thành viên, các khoa trực thuộc như sau:

TT

Mã trường

Mã ngành/Nhóm ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn xét tuyển 

Mức điểm nhận ĐKXT theo tổ hợp

Tổ hợp môn xét tuyển 

Mức điểm nhận ĐKXT theo tổ hợp

Tổ hợp môn xét tuyển 

Mức điểm nhận ĐKXT theo tổ hợp

Tổ hợp môn xét tuyển 

Mức điểm nhận ĐKXT theo tổ hợp

Ghi chú

 
 

1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ, ĐHQGHN

 

 

Nhóm ngành (CN1): Công nghệ thông tin

 

1

QHI

CN1

Công nghệ thông tin

A00

20

A01

20

D07

20

 

 

 

 

 

 

 

2

QHI

Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản

 

3

QHI

Hệ thống thông tin

 

4

QHI

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

 

 

Nhóm ngành (CN2): Máy tính và Robot

 

1

QHI

CN2

Kỹ thuật Robot

A00

16

A01

16

D07

16

 

 

 

 

 

2

QHI

Kỹ thuật máy tính

 

 

Nhóm ngành (CN3): Vật lí kĩ thuật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QHI

CN3

Kỹ thuật năng lượng

A00

16

A01

16

D07

16

 

 

 

 

 

2

QHI

Vật lí kỹ thuật

 

1

QHI

CN4

Cơ kỹ thuật

A00

16

A01

16

D07

16

 

 

 

 

2

QHI

CN5

Công nghệ kỹ thuật Xây dựng

A00

16

A01

16

D07

16

 

 

 

 

3

QHI

CN6

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

A00

16

A01

16

D07

16

 

 

 

 

4

QHI

CN7

Công nghệ Hàng không vũ trụ

A00

16

A01

16

D07

16

 

 

 

 

5

QHI

CN8

Khoa học Máy tính                  (CTĐT CLC TT23)

A00

16

A01

16

D07

16

 

 

 

 

6

QHI

CN9

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông (CTĐT CLC TT23)

A00

16

A01

16

D07

16

 

 

 

 

2. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, ĐHQGHN

 

 

 

 

 

 

 

1

QHT

7460101

Toán học

A00

16

A01

16

D07

16

D08

16

 

 

2

QHT

7460117

Toán tin

A00

16

A01

16

D07

16

D08

16

 

 

3

QHT

7480110

Máy tính và khoa học thông tin

A00

17

A01

17

D07

17

D08

17

 

 

4

QHT

7480110QTD

Máy tính và khoa học thông tin  (CTĐT CLC TT23)

A00

16

A01

16

D07

16

D08

16

 

 

5

QHT

7440102

Vật lí học

A00

16

A01

16

B00

16

C01

16

 

 

6

QHT

7440122

Khoa học vật liệu

A00

16

A01

16

B00

16

C01

16

 

 

7

QHT

7510407

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

A00

16

A01

16

B00

16

C01

16

 

 

8

QHT

7440112

Hoá học

A00

17

B00

17

D07

17

 

 

 

 

9

QHT

7440112TT

Hoá học                                 (CTĐT tiên tiến - CLC TT23)

A00

15

B00

15

D07

15

 

 

 

 

10

QHT

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

A00

17

B00

17

D07

17

 

 

 

 

11

QHT

7510401CLC

Công nghệ kỹ thuật hoá học      (CTĐT CLC TT23)

A00

15

B00

15

D07

15

 

 

 

 

12

QHT

7720203CLC

Hoá dược                                              (CTĐT CLC TT23)

A00

17

B00

17

D07

17

 

 

 

 

13

QHT

7420101

Sinh học

A00

16

B00

16

A02

16

D08

16

 

 

14

QHT

7420201

Công nghệ sinh học

A00

17

B00

17

A02

17

D08

17

 

 

15

QHT

7420201CLC

Công nghệ sinh học                  (CTĐT CLC TT23)

A00

16

B00

16

A02

16

D08

16

 

 

16

QHT

7440217

Địa lí tự nhiên

A00

15

A01

15

B00

15

D10

15

 

 

17

QHT

7850103

Quản lý đất đai

A00

16

A01

16

B00

16

D10

16

 

 

18

QHT

7440230QTD

Khoa học thông tin địa không gian

A00

15

A01

15

B00

15

D10

15

 

 

19

QHT

7440301

Khoa học môi trường

A00

16

A01

16

B00

16

D07

16

 

 

20

QHT

7440301TT

Khoa học môi trường                   (CTĐT tiên tiến - CLC TT23)

A00

15

A01

15

B00

15

D07

15

 

 

21

QHT

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

A00

16

A01

16

B00

16

D07

16

 

 

 

Nhóm ngành (QHTN01): Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu

 

22

QHT

QHTN01

Khí tượng và khí hậu học

A00

15

A01

15

B00

15

D07

15

 

 

23

QHT

Hải dương học

A00

A01

B00

D07

 

 

 

Nhóm ngành (QHTN02): Tài nguyên trái đất

 

24

QHT

QHTN02

Địa chất học

A00

15

A01

15

D07

15

A16

15

 

 

25

QHT

Kỹ thuật địa chất

A00

A01

D07

A16

 

 

26

QHT

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00

A01

D07

A16

 

 

3. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN, ĐHQGHN

 

1

QHX

7320101

Báo chí

A00

15

C00

17

D01-06

16

D78-83

16

 

 

2

QHX

7310201

Chính trị học

A00

15

C00

17

D01-06

16

D78-83

16

 

 

3

QHX

7760101

Công tác xã hội

A00

15

C00

17

D01-06

16

D78-83

16

 

 

4

QHX

7310620

Đông Nam Á học

A00

15

C00

17

D01-06

16

D78-83

16

 

 

5

QHX

7310608

Đông phương học

-

 

C00

17

D01-06

16

D78-83

16

 

 

6

QHX

7220104

Hán Nôm

-

 

C00

17

D01-06

16

D78-83

16

 

 

7

QHX

7340401

Khoa học quản lí

A00

15

C00

17

D01-06

16

D78-83

16

 

 

8

QHX

7229010

Lịch sử

-

 

C00

17

D01-06

16

D78-83

16

 

 

9

QHX

7320303

Lưu trữ học

A00

15

C00

17

D01-06

16

D78-83

16

 

 

10

QHX

7229020

Ngôn ngữ học

-

 

C00

17

D01-06

16

D78-83

16

 

 

11

QHX

7310302

Nhân học

A00

15

C00

17

D01-06

16

D78-83

16

 

 

12

QHX

7320108

Quan hệ công chúng

-

 

C00

17

D01-06

16

D78-83

16

 

 

13

QHX

7320205

Quản lý thông tin

A00

15

C00

17

D01-06

16

D78-83

16

 

 

14

QHX

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

-

 

C00

17

D01-06

16

D78-83

16

 

 

15

QHX

7810201

Quản trị khách sạn

-

 

C00

17

D01-06

16

D78-83

16

 

 

16

QHX

7340406

Quản trị văn phòng

A00

15

C00

17

D01-06

16

D78-83

16

 

 

17

QHX

7310601

Quốc tế học

A00

15

C00

17

D01-06

16

D78-83

16

 

 

18

QHX

7310401

Tâm lí học

A00

15

C00

17

D01-06

16

D78-83

16

 

 

19

QHX

7320201

Thông tin - thư viện

A00

15

C00

17

D01-06

16

D78-83

16

 

 

20

QHX

7229009

Tôn giáo học

A00

15

C00

17

D01-06

16

D78-83

16

 

 

21

QHX

7229001

Triết học

A00

15

C00

17

D01-06

16

D78-83

16

 

 

22

QHX

7229030

Văn học

-

 

C00

17

D01-06

16

D78-83

16

 

 

23

QHX

7310630

Việt Nam học

-

 

C00

17

D01-06

16

D78-83

16

 

 

24

QHX

7310301

Xã hội học

A00

15

C00

17

D01-06

16

D78-83

16

 

 

4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ, ĐHQGHN

 

1

QHF

7220201

Ngôn ngữ Anh

D01

15

D78

15

D90

15

 

 

 

 

2

QHF

7220202

Ngôn ngữ Nga

D01

15

D02

15

D78

15

D90

15

 

 

3

QHF

7220203

Ngôn ngữ Pháp

D01

15

D03

15

D78

15

D90

15

 

 

4

QHF

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D01

15

D04

15

D78

15

D90

15

 

 

5

QHF

7220205

Ngôn ngữ Đức

D01

15

D05

15

D78

15

D90

15

 

 

6

QHF

7220209

Ngôn ngữ Nhật

D01

15

D06

15

D78

15

D90

15

 

 

7

QHF

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

D01

15

D78

15

D90

15

 

 

 

 

8

QHF

7220211

Ngôn ngữ Ả Rập

D01

15

D78

15

D90

15

 

 

 

 

9

QHF

7220204 CLC

Ngôn ngữ Trung Quốc                (CTĐT CLC TT23)

D01

15

D04

15

D78

15

D90

15

 

 

10

QHF

7220209 CLC

Ngôn ngữ Nhật                          (CTĐT CLC TT23)

D01

15

D06

15

D78

15

D90

15

 

 

11

QHF

7220210 CLC

Ngôn ngữ Hàn Quốc                         (CTĐT CLC TT23)

D01

15

D78

15

D90

15

 

 

 

 

12

QHF

7140231

Sư phạm tiếng Anh

D01

 17

D78

 17

D90

 17

 

 

Đối với khối ngành đào tạo giáo viên (các ngành sư phạm), Trường nhận ĐKXT theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDĐT quy định năm 2018

 

13

QHF

7140232

Sư phạm tiếng Nga

D01

 17

D02

 17

D78

 17

D90

17

 

14

QHF

7140233

Sư phạm tiếng Pháp

D01

 17

D03

 17

D78

 17

D90

 17

 

15

QHF

7140234

Sư phạm tiếng Trung Quốc

D01

 17

D04

 17

D78

 17

D90

 17

 

16

QHF

7140235

Sư phạm tiếng Đức

D01

 17

D05

 17

D78

 17

D90

 17

 

17

QHF

7140236

Sư phạm tiếng Nhật

D01

 17

D06

17

D78

 17

D90

 17

 

18

QHF

7140237

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

D01

 17

D78

 17

D90

 17

 

 

 

5. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ, ĐHQGHN

 

1

QHE

7310101

Kinh tế

A01

16

D01

16

A00

16

C04

16

 

 

2

QHE

7310105

Kinh tế phát triển

A01

16

D01

16

A00

16

C04

16

 

 

3

QHE

7310106

Kinh tế quốc tế                      (CTĐT CLC TT23)

A01

20

D01

20

D09

20

D10

20

Thang điểm 40: Điểm môn tiếng Anh nhân hệ số 2

 

4

QHE

7340101

Quản trị kinh doanh                (CTĐT CLC TT23)

A01

20

D01

20

D09

20

D10

20

 

5

QHE

7340201

Tài chính - Ngân hàng            (CTĐT CLC TT23)

A01

20

D01

20

D09

20

D10

20

 

6

QHE

7340301

Kế toán                                  (CTĐT CLC TT23)

A01

20

D01

20

D09

20

D10

20

 

7

QHE

7340101QT

Quản trị kinh doanh (chương trình LKĐTQT do Đại học Troy, Hoa kỳ cấp bằng)

A01

20

D01

20

D07

20

D08

20

 

6. TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC, ĐHQGHN

 

 

Nhóm ngành (GD1): Sư phạm Toán và Khoa học tự nhiên

 

 

 

 

 

 

Đối với khối ngành đào tạo giáo viên (các ngành sư phạm), trường nhận ĐKXT căn cứ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào do Bộ GDĐT quy định năm 2018

 

1

QHS

GD1

Sư phạm Toán

A00

18

A16

 18

B00

18

D90 

 18

 

2

QHS

Sư phạm Vật lý

A00

18

A16

 18

B00

 18

D90 

 18

 

3

QHS

Sư phạm Hóa học

A00

18

A16

18

B00

18

D90 

18

 

4

QHS

Sư phạm Sinh học

A00

18

A16

18

B00

18

D90 

 18

 

 

Nhóm ngành (GD2): Sư phạm Ngữ văn và Khoa học xã hội

 

 

 

 

 

 

 

1

QHS

GD2

Sư phạm Ngữ văn

C00

17.5

D01

17.5

D78

 17.5

 

 

 

2

QHS

Sư phạm Lịch sử

C00

 17.5

D01

 17.5

D78

 17.5

 

 

 

1

QHS

GD3

Quản trị trường học

A00

15.25

C00

15.25

C15

15.25

D01

15.25

 

 

7. KHOA LUẬT, ĐHQGHN

 

1

QHL

7380101

Luật học

C00

16.5

A00

16.5

D01, D03

16.5

D78, D82

16.5

 

 

2

QHL

7380101CLC

Luật học                                      (CTĐT CLC TT23)

A01

16.5

D01

16.5

D07

16.5

D78

16.5

 

 

3

QHL

7380109

Luật kinh doanh

A00

17

A01

17

D01, D03

17

D78, D82

17

 

 

 8. KHOA Y DƯỢC, ĐHQGHN

 

1

QHY

7720101

Y khoa

B00

20