Tin tức  Tin tức chung 00:40:50 Ngày 30/10/2020 GMT+7
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2020 của Đại học Quốc gia Hà Nội
Đại học Quốc gia Hà Nội thông báo điểm ngưỡng nhận hồ sơ ĐKXT đối với thí sinh sử dụng kết quả thi THTP năm 2020 vào các ngành/chương trình đào tạo trình độ đại học của các trường đại học thành viên, các khoa trực thuộc như sau:

TT

Mã trường

Mã ngành/ nhóm ngành (Mã xét tuyển)

Tên ngành

Chỉ tiêu

Tổ hợp môn xét tuyển 1

Tổ hợp môn xét tuyển 2

Tổ hợp môn xét tuyển 3

Tổ hợp môn xét tuyển 4

Theo KQ thi THPT 2020

Theo phương thức khác

Mã tổ hợp môn

Mức điểm nhận ĐKXT theo tổ hợp

Mã tổ hợp môn

Mức điểm nhận ĐKXT theo tổ hợp

Mã tổ hợp môn

Mức điểm nhận ĐKXT theo tổ hợp

Mã tổ hợp môn

Mức điểm nhận ĐKXT theo tổ hợp

1. TRƯỜNG ĐH CÔNG NGHỆ ( 1.450 chỉ tiêu)

1200

250

 

 

 

 

 

 

 

A. Các CTĐT Chuẩn: 940 (chỉ tiêu)

800

140

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm ngành: Công nghệ thông tin (310 chỉ tiêu)

235

75

A00

24

A01

24

-

 

-

1

QHI

CN1

Công nghệ thông tin

Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản

Nhóm ngành: Máy tính và Robot (150 chỉ tiêu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

QHI

CN2

Kỹ thuật máy tính

125

25

A00

22

A01

22

 

 

 

Kỹ thuật Robot*

Nhóm ngành: Vật lý kỹ thuật (120 chỉ tiêu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

QHI

CN3

Kỹ thuật năng lượng*

110

10

A00

18

A02

18

-

 

-

Vật lý kỹ thuật

4

QHI

CN4

Cơ kỹ thuật

75

5

A00

20

A01

20

-

 

-

5

QHI

CN5

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

95

5

A00

18

A01

18

-

 

-

6

QHI

CN7

Công nghệ Hàng không vũ trụ*

55

5

A00

18

A01

18

-

 

-

7

QHI

CN10

Công nghệ nông nghiệp*

55

5

A00

18

A01

18

A02

18

B00

18

8

QHI

CN11

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

50

10

A00

22

A01

22

-

 

-

B. Các Chương trình đào tạo Chất lượng cao: 510 (chỉ tiêu)

400

110

 

 

 

 

 

 

 

9

QHI

CN6

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử**

95

25

A00

20

A01

20

-

 

-

Nhóm ngành: Công nghệ thông tin (CLC)

 

 

 

 

 

 

 

10

QHI

CN8

Khoa học Máy tính

210

60

A00

22

A01

22

-

 

-

Hệ thống thông tin

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

11

QHI

CN9

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông**

95

25

A00

20

A01

20

-

 

-

2. TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN  (1.650 chỉ tiêu))

1.485

165

 

 

 

 

 

 

 

1

QHT

QHT01

Toán học

40

10

A00

19

A01

19

D07

19

D08

19

2

QHT

QHT02

Toán tin

42

8

A00

19

A01

19

D07

19

D08

19

3

QHT

QHT90

Máy tính và khoa học thông tin*

68

12

A00

21

A01

21

D07

21

D08

21

4

QHT

QHT40

Máy tính và khoa học thông tin**

48

2

A00

19

A01

19

D07

19

D08

19

5

QHT

QHT93

Khoa học dữ liệu*

42

8

A00

19

A01

19

D07

19

D08

19

6

QHT

QHT03

Vật lý học

65

15

A00

19

A01

19

B00

19

C01

19

7

QHT

QHT04

Khoa học vật liệu

48

2

A00

17

A01

17

B00

17

C01

17

8

QHT

QHT05

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

30

-

A00

17

A01

17

B00

17

C01

17

9

QHT

QHT94

Kỹ thuật điện tử và tin học*

53

7

A00

19

A01

19

B00

19

C01

19

10

QHT

QHT06

Hoá học

47

13

A00

19

B00

19

D07

19

-

-

11

QHT

QHT41

Hoá học (CTĐT tiên tiến)

35

5

A00

17

B00

17

D07

17

-

-

12

QHT

QHT07

Công nghệ kỹ thuật hoá học

53

7

A00

21

B00

21

D07

21

-

-

13

QHT

QHT42

Công nghệ kỹ thuật hoá học**

36

4

A00

17

B00

17

D07

17

-

-

14

QHT

QHT43

Hoá dược**

65

15

A00

21

B00

21

D07

21

-

-

15

QHT

QHT08

Sinh học

67

13

A00

19

A02

19

B00

19

D08

19

16

QHT

QHT09

Công nghệ sinh học

67

13

A00

21

A02

21

B00

21

D08

21

17

QHT

QHT44

Công nghệ sinh học**

76

4

A00

19

A02

19

B00

19

D08

19

18

QHT

QHT10

Địa lí tự nhiên

28

2

A00

17

A01

17

B00

17

D10

17

19

QHT

QHT91

Khoa học thông tin địa không gian*

30

-

A00

17

A01

17

B00

17

D10

17

20

QHT

QHT12

Quản lý đất đai

68

2

A00

19

A01

19

B00

19

D10

19

21

QHT

QHT95

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản*

38

2

A00

17

A01

17

B00

17

D10

17

22

QHT

QHT13

Khoa học môi trường

73

7

A00

17

A01

17

B00

17

D07

17

23

QHT

QHT45

Khoa học môi trường (CTĐT tiên tiến)

20

-

A00

17

A01

17

B00

17

D07

17

24

QHT

QHT15

Công nghệ kỹ thuật môi trường

56

4

A00

17

A01

17

B00

17

D07

17

25

QHT

QHT46

Công nghệ kỹ thuật môi trường**

20

-

A00

17

A01

17

B00

17

D07

17

26

QHT

QHT96

Khoa học và công nghệ thực phẩm*

46

4

A00

19

A01

19

B00

19

D07

19

27

QHT

QHT16

Khí tượng và khí hậu học

46

4

A00

17

A01

17

B00

17

D07

17

28

QHT

QHT17

Hải dương học

30

-

A00

17

A01

17

B00

17

D07

17

29

QHT

QHT92

Tài nguyên và môi trường nước*

30

-

A00

17

A01

17

B00

17

D07

17

30

QHT

QHT18

Địa chất học

30

-

A00

17

A01

17

B00

17

D07

17

31

QHT

QHT20

Quản lý tài nguyên và môi trường

48

2

A00

17

A01

17

B00

17

D07

17

32

QHT

QHT97

Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường*

40

-

A00

17

A01

17

B00

17

D07

17

3. TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN*** (1.850 chỉ tiêu)

1.565

285

 

 

 

 

 

 

 

1

QHX

QHX01

Báo chí

70

15

A01

18

C00

20

D01, D04

18

D78, D83

18

2

QHX

QHX40

Báo chí **

30

5

A01

15

C00

17

D01

16

D78

16

3

QHX

QHX02

Chính trị học

47

8

A01

15

C00

17

D01, D04

16

D78, D83

16

4

QHX

QHX03

Công tác xã hội

60

10

A01

16

C00

18

D01, D04

17

D78, D83

17

5

QHX

QHX04

Đông Nam Á học

33

7

A01

16

-

-

D01, D04

17

D78, D83

17

6

QHX

QHX05

Đông phương học

50

10

-

-

C00

20

D01, D04

18

D78, D83

18

7

QHX

QHX26

Hàn Quốc học

40

10

A01

18

C00

20

D01, D04

18

D78, D83

18

8

QHX

QHX06

Hán Nôm

25

5

-

-

C00

18

D01, D04

17

D78, D83

17

9

QHX

QHX07

Khoa học quản lý

65

15

A01

16

C00

18

D01, D04

17

D78, D83

17

10

QHX

QHX41

Khoa học quản lý**

30

5

A01

15

C00

17

D01

15

D78

15

11

QHX

QHX08

Lịch sử

60

10

-

-

C00

17

D01, D04

16

D78, D83

16

12

QHX

QHX09

Lưu trữ học

45

5

A01

15

C00

17

D01, D04

16

D78, D83

16

13

QHX

QHX10

Ngôn ngữ học

60

10

-

-

C00

18

D01, D04

17

D78, D83

17

14

QHX

QHX11

Nhân học

45

5

A01

15

C00

17

D01, D04

16

D78, D83

16

15

QHX

QHX12

Nhật Bản học

40

10

A01

18

-

-

D01, D06

18

D78

18

16

QHX

QHX13

Quan hệ công chúng

60

10

-

-

C00

20

D01, D04

18

D78, D83

18

17

QHX

QHX14

Quản lý thông tin

47

8

A01

16

C00

18

D01, D04

17

D78, D83

17

18

QHX

QHX42

Quản lý thông tin **

30

5

A01

15

C00

17

D01

16

D78

16

19

QHX

QHX15

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

73

17

A01

18

-

-

D01

18

D78

18

20

QHX

QHX16

Quản trị khách sạn

60

15

A01

18

-

-

D01

18

D78

18

21

QHX

QHX17

Quản trị văn phòng

65

10

A01

16

C00

18

D01, D04

17

D78, D83

17

22

QHX

QHX18

Quốc tế học

65

15

A01

16

C00

18

D01, D04

17

D78, D83

17

23

QHX

QHX43

Quốc tế học**

25

5

A01

15

C00

17

D01

16

D78

16

24

QHX

QHX19

Tâm lý học

80

20

A01

18

C00

20

D01, D04

18

D78, D83

18

25

QHX

QHX20

Thông tin - Thư viện

45

5

A01

15

C00

17

D01, D04

16

D78, D83

16

26

QHX

QHX21

Tôn giáo học

45

5

A01

15

C00

17

D01, D04

16

D78, D83

16

27

QHX

QHX22

Triết học

45

5

A01

15

C00

16

D01, D04

16

D78, D83

16

28

QHX

QHX27

Văn hóa học

45

5

-

-

C00

17

D01, D04

16

D78, D83

16

29

QHX

QHX23

Văn học

65

10

-

-

C00

17

D01, D04

16

D78, D83

16

30

QHX

QHX24

Việt Nam học

60

10

-

-

C00

18

D01, D04

17

D78, D83

17

31

QHX

QHX25

Xã hội học

55

10

A01

16

C00

18

D01, D04

17

D78, D83

17

4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI  NGỮ (1.450 chỉ tiêu)

1070

380

Trường ĐH Ngoại ngữ dự kiến ngưỡng ĐBCL đầu vào cho tất cả các ngành là 18 điểm

1

QHF

7220201

Ngôn ngữ Anh **

260

90

D01

18

-

-

D78

18

D90

18

2

QHF

7220203

Ngôn ngữ Pháp **

80

20

D01

18

D03

18

D78

18

D90

18

3

QHF

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc**

125

50

D01

18

D04

18

D78

18

D90

18

4

QHF

7220205

Ngôn ngữ Đức **

80

20

D01

18

D05

18

D78

18

D90

18

5

QHF

7220209

Ngôn ngữ Nhật **

125

50

D01

18

D06

18

D78

18

D90

18

6

QHF

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc**

125

50

D01

18

-

-

D78

18

D90

18

7

QHF

7220202

Ngôn ngữ Nga

65

10

D01

18

D02

18

D78

18

D90

18

8

QHF

7220211

Ngôn ngữ Ả Rập

15

10

D01

18

-

-

D78

18

D90

18

9

QHF

7140231

Sư phạm tiếng Anh

135

40

D01

18,5

-

-

D78

18,5

D90

18,5

10

QHF

7140234

Sư phạm tiếng Trung

15

10

D01

D04

18,5

D78

D90

11

QHF

7140235

Sư phạm tiếng Đức

15

10

D01

D05

D78

D90

12

QHF

7140236

Sư phạm tiếng Nhật

15

10

D01

D06

D78

D90

13

QHF

7140237

Sư phạm tiếng Hàn Quốc

15

10

D01

-

D78

D90

5. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ (1.200 chỉ tiêu)

1100

100

 

 

 

 

 

 

 

1

QHE

QHE40

Quản trị kinh doanh **

190

20

A01

18

D01

18

D09

18

D10

18

2

QHE

QHE41

Tài chính Ngân hàng**

160

10

A01

18

D01

18

D09

18

D10

18

3

QHE

QHE42

Kế toán **

160

10

A01

18

D01

18

D09

18

D10

18

4

QHE

QHE43

Kinh tế quốc tế**

230

40

A01

18

D01

18

D09

18

D10

18

5

QHE

QHE44

Kinh tế**

200

10

A01

18

D01

18

D09

18

D10

18

6

QHE

QHE45

Kinh tế phát triển**

160

10

A01

18

D01

18

D09

18

D10

18

6. TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIÁO DỤC, ĐHQGHN (965 chỉ tiêu)

868

97

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QHS

GD1

Sư phạm Toán

270

30

A00

18,5

A01

18,5

B00

18,5

D01

18,5

Sư phạm Vật lý

Sư phạm Hóa học

Sư phạm Sinh học

Sư phạm Khoa học tự nhiên

2

QHS

GD2

Sư phạm Ngữ văn

180

20

C00

18,5

D01

18,5

D14

18,5

D15

18,5

Sư phạm Lịch sử

Sư phạm Lịch sử và Địa lý

3

QHS

GD3

Quản trị trường học

216

24

A00

17

B00

17

C00

17

D01

17

Quản trị Công nghệ giáo dục

Quản trị chất lượng giáo dục

Tham vấn học đường

Khoa học giáo dục

4

QHS

GD4

Giáo dục Tiểu học

94

11

A00

18,5

B00

18,5

C00

18,5

D01

18,5

5

QHS

GD5

Giáo dục Mầm non

108

12

A00

18,5

B00

18,5

C00

18,5

D01

18,5

7. TRƯỜNG ĐẠI HỌC VIỆT NHẬT (50 chỉ tiêu)

20

30

 

 

 

 

 

 

 

1

VJU

7310613

Nhật Bản học

20

30

A01

18

D01, D06

18

D90

18

D94, D96

18

8. KHOA LUẬT (570 chỉ tiêu)

510

60

 

 

 

 

 

 

 

1

QHL

7380101

Luật***

270

30

C00

18

A00

18

D01, D03

18

D78, D82

18

2

QHL

7380101 CLC

Luật **

45

5

A01

18

D01

18

D07

18

D78

18

3

QHL

7380110

Luật kinh doanh

150

20

A00

18

A01

18