TIN TỨC & SỰ KIỆN
Tin tức   Tin tức chung 20:34:07 Ngày 23/04/2018 GMT+7
Tuyển sinh đại học chính quy năm 2018: ĐHQGHN lần đầu tiên xét tuyển kết quả SAT

 

 

>>> Tải về văn bản Đề án và thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2018 của ĐHQGHN (PDF)

Năm 2018, Đại học Quốc gia Hà Nội tuyển sinh trên 8500 chỉ tiêu theo học 105 chương trình đào tạo chuẩn, chất lượng cao, tiên tiến, tài năng bậc đại học thuộc lĩnh vực Khoa học Tự nhiên & Công nghệ, Khoa học Xã hội, Kinh tế, Quản trị Kinh doanh, Giáo dục, Luật học, Y – Dược. ĐHQGHN xét tuyển với thí sinh sử dụng: (i) kết quả kì thi THPT quốc gia, (ii) kết quả thi đánh giá năng lực (ĐGNL) còn hạn sử dụng do ĐHQGHN tổ chức, (iii) chứng chỉ quốc tế quốc tế Cambridge International Examinations A-Level, (iv) kết quả kỳ thi chuẩn hóa SAT (Scholastic Assessment Test, Hoa Kỳ). Đây cũng là năm đầu tiên ĐHQGHN xét tuyển đối tượng sử dụng kết quả SAT đăng ký vào ĐHQGHN.

So với năm trước đây, năm 2018 ĐHQGHN tiếp tục phát triển các chương trình đào tạo theo hướng liên ngành và xuyên ngành nhằm cũng cấp nguồn nhân lực chất  lượng cao đáp ứng yêu cầu của cuộc cách mạng 4.0 trong thời gian tới. Các chương trình đào tạo mới tuyển sinh năm 2018 gồm: Kỹ thuật Robot, Công nghệ Hàng không Vũ trụ, Khoa học Thông tin Địa không gian, Quản trị Trường học, Đông Nam Á học... Ngoài ra, nhiều chương trình đào tạo truyền thống được chuyển đổi theo hướng mô hình đào tạo chất lượng cao đáp ứng Thông tư 23/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Hầu hết các chương trình đào tạo đều có sử dụng tổ hợp xét tuyển bài thi ngoại ngữ nhằm đảm bảo năng lực ngoại ngữ cần thiết để thí sinh theo học tốt các chương trình đào tạo đáp ứng vị trí việc làm trình độ quốc tế sau khi tốt nghiệp.

Bên cạnh công tác tuyển sinh trong nước, ĐHQGHN tiếp tục đẩy mạnh hoạt động thu hút và xét tuyển đối với các sinh viên quốc tế theo học các chương trình đào tạo chất lượng cao, chuẩn quốc tế trong năm 2018.

Thông tin đăng ký xét tuyển vào các ngành đào tạo trình độ đại học của ĐHQGHN:

1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ

TT

Mã trường

Mã nhóm ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

Tổ hợp môn xét tuyển 1

Tổ hợp môn xét tuyển 2

Tổ hợp môn xét tuyển 3

Tổ hợp môn xét tuyển 4

Theo KQ thi THPT QG

Theo phương thức khác

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Nhóm ngành Công nghệ thông tin (Mã nhóm ngành: CN1)

383

37

 

 

 

 

 

 

 

 

1

QHI

CN1

Công nghệ thông tin

210

30

A00

 

A01

 

 

 

D07

 

2

Công nghệ thông tin định hướng thị trường Nhật Bản

55

5

A00

 

A01

 

 

 

D07

 

3

Hệ thống thông tin

59

1

A00

 

A01

 

 

 

D07

 

4

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

59

1

A00

 

A01

 

 

 

D07

 

Nhóm ngành Máy tính và Robot (Mã nhóm ngành: CN2)

158

2

 

 

 

 

 

 

 

 

5

QHI

CN2

Kỹ thuật Robot*

59

1

A00

 

A01

 

 

 

D07

 

6

Kỹ thuật máy tính

99

1

A00

 

A01

 

 

 

D07

 

Nhóm ngành Vật lý kỹ thuật (Mã nhóm ngành: CN3)

106

2

 

 

 

 

 

 

 

 

7

QHI

CN3

Kỹ thuật năng lượng*

49

1

A00

 

A01

 

 

 

D07

 

8

Vật lí kỹ thuật

59

1

A00

 

A01

 

 

 

D07

 

9

QHI

CN4

Cơ kỹ thuật

79

1

A00

 

A01

 

 

 

D07

 

10

QHI

CN5

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

99

1

A00

 

A01

 

 

 

D07

 

11

QHI

CN6

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

119

1

A00

 

A01

 

 

 

D07

 

12

QHI

CN7

Công nghệ Hàng không vũ trụ*

59

1

A00

 

A01

 

D07

 

 

 

13

QHI

CN8

Khoa học Máy tính **                  (CTĐT CLC TT23)

120

20

A00

Toán , Lý

A01

Toán , Anh

 

Toán,  

D07

Toán, Anh

14

QHI

CN9

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông ** (CTĐT CLC TT23)

115

5

A00

Toán,  

A01

Toán, Anh

 

Toán,  

D07

Toán, Anh

 

 

 

Tổng: 1.310 chỉ tiêu

1,238

70

 

 

 

 

 

 

 

 

2. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN

TT

Mã trường

Mã ngành/nhóm ngành  

Tên ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

Tổ hợp môn xét tuyển 1

Tổ hợp môn xét tuyển 2

Tổ hợp môn xét tuyển 3

Tổ hợp môn xét tuyển 4

Theo KQ thi THPT QG

Theo phương thức khác

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

1

QHT

7460101

Toán học

47

3

A00

 

A01

 

D07

 

D08

 

2

QHT

7460117

Toán tin

49

1

A00

 

A01

 

D07

 

D08

 

3

QHT

7480110QTD

Máy tính và khoa học thông tin*

48

2

A00

 

A01

 

D07

 

D08

 

4

QHT

7480110CLC

Máy tính và khoa học thông tin**  (CTĐT CLC TT23)

50

 

A00

 

A01

 

D07

 

D08

 

5

QHT

7440102

Vật lí học

116

4

A00

 

A01

 

B00

 

C01

 

6

QHT

7440122

Khoa học vật liệu

30

 

A00

 

A01

 

B00

 

C01

 

7

QHT

7510407

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

30

 

A00

 

A01

 

B00

 

C01

 

8

QHT

7440112

Hoá học

67

3

A00

 

B00

 

D07

 

 

 

9

QHT

7440112TT

Hoá học**  (CTĐT tiên tiến)

50

 

A00

 

B00

 

D07

 

 

 

10

QHT

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

49

1

A00

 

B00

 

D07

 

 

 

11

QHT

7510401CLC

Công nghệ kỹ thuật hoá học**   (CTĐT CLC TT23)

40

 

A00

 

B00

 

D07

 

 

 

12

QHT

7720203CLC

Hoá dược** (CTĐT CLC TT23)

49

1

A00

 

B00

 

D07

 

 

 

13

QHT

7420101

Sinh học

77

3

A00

 

B00

 

A02

 

D08

 

14

QHT

7420201

Công nghệ sinh học

116

4

A00

 

B00

 

A02

 

D08

 

15

QHT

7420201CLC

Công nghệ sinh học** (CTĐT CLC TT23)

40

 

A00

 

B00

 

A02

 

D08

 

16

QHT

7440217

Địa lí tự nhiên

38

2

A00

 

A01

 

B00

 

D10

 

17

QHT

7850103

Quản lý đất đai

70

 

A00

 

A01

 

B00

 

D10

 

18

QHT

7440230QTD

Khoa học thông tin địa không gian*

49

1

A00

 

A01

 

B00

 

D10

 

19

QHT

7440301

Khoa học môi trường

88

2

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

20

QHT

7440301 TT

Khoa học môi trường**               (CTĐT tiên tiến)

40

 

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

21

QHT

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

79

1

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

Nhóm ngành: Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu (Mã nhóm ngành: QHTN01)

90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

QHT

QHTN01

Khí tượng và khí hậu học

90

 

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

23

QHT

Hải dương học

A00

 

A01

 

B00

 

D07

 

Nhóm ngành: Tài nguyên Trái Đất (Mã nhóm ngành: QHTN02)

118

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

QHT

QHTN02

Địa chất học

118

2

A00

 

A01

 

D07

 

A16

 

25

QHT

Kỹ thuật địa chất

A00

 

A01

 

D07

 

A16

 

26

QHT

Quản lý tài nguyên và môi trường

A00

 

A01

 

D07

 

A16

 

 

 

 

Tổng: 1.460 chỉ tiêu

1,430

30

 

 

 

 

 

 

 

 

3. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN

TT

Mã trường

Mã ngành  

Tên ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

Tổ hợp môn xét tuyển 1

Tổ hợp môn xét tuyển 2

Tổ hợp môn xét tuyển 3

Tổ hợp môn xét tuyển 4

Theo KQ thi THPT QG

Theo phương thức khác

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

1

QHX

7320101

Báo chí

100

10

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

2

QHX

7310201

Chính trị học

65

10

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

3

QHX

7760101

Công tác xã hội

70

10

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

4

QHX

7310620

Đông Nam Á học

45

5

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

5

QHX

7310608

Đông phương học

110

20

-

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

6

QHX

7220104

Hán Nôm

25

5

-

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

7

QHX

7340401

Khoa học quản lí

95

15

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

8

QHX

7229010

Lịch sử

70

10

-

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

9

QHX

7320303

Lưu trữ học

50

5

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

10

QHX

7229020

Ngôn ngữ học

70

10

-

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

11

QHX

7310302

Nhân học

55

5

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

12

QHX

7320108

Quan hệ công chúng

55

5

-

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

13

QHX

7320205

Quản lý thông tin

45

5

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

14

QHX

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

80

10

-

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

15

QHX

7810201

Quản trị khách sạn

70

10

-

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

16

QHX

7340406

Quản trị văn phòng

65

5

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

17

QHX

7310601

Quốc tế học

80

10

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

18

QHX

7310401

Tâm lí học

90

10

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

19

QHX

7320201

Thông tin - thư viện

45

5

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

20

QHX

7229009

Tôn giáo học

45

5

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

21

QHX

7229001

Triết học

65

5

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

22

QHX

7229030

Văn học

80

10

-

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

23

QHX

7310630

Việt Nam học

65

5

-

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

24

QHX

7310301

Xã hội học

65

5

A00

 

C00

 

D01-06

 

D78-83

 

Tổng: 1.800 chỉ tiêu

1,605

195

 

 

 

 

 

 

 

 

4. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ

TT

Mã trường

Mã ngành  

Tên ngành

Chỉ tiêu (dự kiến)

Tổ hợp môn xét tuyển 1

Tổ hợp môn xét tuyển 2

Tổ hợp môn xét tuyển 3

Tổ hợp môn xét tuyển 4

Theo KQ thi THPT QG

Theo phương thức khác

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

Mã tổ hợp môn

Môn chính

1

QHF

7220201

Ngôn ngữ Anh

320

30

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 

 

2

QHF

7140231

Sư phạm tiếng Anh

180

20

D01

Tiếng Anh

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

 

 

3

QHF

7220202

Ngôn ngữ Nga

47

3

D01

Tiếng Anh

D02

Tiếng Nga

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

4

QHF

7140232

Sư phạm tiếng Nga

18

2

D01

Tiếng Anh

D02

Tiếng Nga

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

5

QHF

7220203

Ngôn ngữ Pháp

97

3

D01

Tiếng Anh

D03

Tiếng Pháp

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

6

QHF

7140233

Sư phạm tiếng Pháp

23

2

D01

Tiếng Anh

D03

Tiếng Pháp

D78

Tiếng Anh

D90

Tiếng Anh

7

QHF

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

90

10

D01

Tiếng Anh

D04

Tiếng Trung