VNU Logo

Báo cáo thường niên ĐHQGHN

Báo cáo thường niên ĐHQGHN năm 2025

NỘI DUNG

TRANG

THÔNG ĐIỆP CỦA GIÁM ĐỐC ĐHQGHN

PRESIDENT’S MESSAGE

4-5

CON SỐ NỔI BẬT

KEY FACTS

6-7

SỰ KIỆN & THÀNH TỰU TIÊU BIỂU 2025

VNU’S 2025 HIGHLIGHTS

8-31

KIẾN TẠO CHÍNH SÁCH

POLICYMAKING

32-45

Góp phần hoàn thiện thể chế và xây dựng hành lang pháp lý cho đại học Việt Nam

Contributing to the improvement of the institutional framework and the development of a legal corridor for Vietnam’s higher education

33

Phát triển ĐHQGHN đến năm 2030 trở thành đại học tinh hoa, thuộc nhóm cơ sở giáo dục đại học hàng đầu thế giới

Developing VNU into an elite university by 2030, ranked among the world’s leading higher education institutions

34-35

Hoàn thiện cơ cấu đa ngành, đa lĩnh vực tạo nền tảng phát triển bền vững

Completing a multidisciplinary structure - a foundation for sustainable development

36-37

Hoàn thiện khung thể chế và đổi mới chính sách quản trị đại học theo hướng tự chủ toàn diện và hội nhập quốc tế

Completing the institutional framework and innovating university governance policies toward comprehensive autonomy and international integration

38-39

Chương trình phát triển nguồn giảng viên, nhà khoa học ĐHQGHN giai đoạn 2026-2031

Program for the development of VNU’s next-generation lecturers and scientists in the 2026-2031 period

40

Chính sách thúc đẩy nghiên cứu khoa học và phát triển công bố quốc tế

Policies to promote scientific research and the development of international publications

41

Chính sách phát triển hệ sinh thái đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp công nghệ

Policies for the development of an innovation and technology startup ecosystem

42-43

Chính sách thu hút, phát triển nhà khoa học xuất sắc, đầu ngành

Policies for attracting and developing outstanding and leading scientists

44-45

GẮN KẾT NGHIÊN CỨU ĐỈNH CAO VỚI ĐÀO TẠO TINH HOA

INTEGRATING CUTTING-EDGE RESEARCH WITH ELITE EDUCATION AND TRAINING

46-57

Tiên phong trong việc phát hiện, bồi dưỡng và đào tạo nhân tài

Pioneer in identifying, nurturing, and training of talents

47

Mô hình đào tạo tinh gọn, hội nhập và linh hoạt

A streamlined, integrated, and flexible education and training model

48-49

Đào tạo đại học được chuẩn hóa, đáp ứng tốt hơn nhu cầu của xã hội

Standardized undergraduate training better meets societal needs

50-51

Triển khai các chương trình đào tạo thích ứng với yêu cầu của cuộc Cách mạng công nghiệp 4.0

Implementing training programs aligned with the requirements of the Fourth Industrial Revolution

52-53

Các chương trình KH&CN trọng điểm được xây dựng gắn kết nghiên cứu với đào tạo

Flagship science and technology programs integrating research with training

54-55

Tuyển sinh

Admissions

56-57

QUỐC TẾ HÓA ĐÀO TẠO

INTERNATIONALIZATION OF EDUCATION AND TRAINING

58-71

Đổi mới công tác đào tạo và phát triển chương trình chất lượng cao, quốc tế hóa

Innovation in education and training and the development of high-quality, internationalized programs

59

ĐHQGHN tiếp tục xác định quốc tế hóa là trọng tâm trong chiến lược phát triển đại học nghiên cứu đa ngành, đẳng cấp quốc tế

VNU continues to identify internationalization as a core pillar in its strategy to develop a multidisciplinary, world-class research university

60-61

Phát triển các chương trình đào tạo trình độ đại học, sau đại học theo chuẩn quốc tế

Development of undergraduate and graduate programs in accordance with international standards

62-63

Chương trình đào tạo chuẩn quốc tế và song bằng

International-standard and dual-degree programs

64-65

Phát triển mạng lưới hợp tác và liên kết đào tạo quốc tế

Development of international cooperation and joint training networks

66-67

Tăng cường trao đổi cán bộ, sinh viên, học giả quốc tế

Strengthening the exchange of international staff, students, and scholars

68-69

Phát triển năng lực giảng viên và cán bộ trong môi trường quốc tế

Developing the capacity of faculty members and staff in an international environment

70

Chuẩn hóa kiểm định và đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn toàn cầu

Standardization, accreditation, and quality assurance according to global standards

71

GIA TĂNG TIỀM LỰC KHOA HỌC, CÔNG NGHỆ & ĐỔI MỚI SÁNG TẠO

ENHANCING CAPACITY IN SCIENCE, TECHNOLOGY, AND INNOVATION

72-97

Phát triển mạng lưới nhóm nghiên cứu mạnh và phòng thí nghiệm trọng điểm

Development of a network of strong research groups and key laboratories

73

Ưu tiên phát triển các công nghệ chiến lược

Prioritizing the development of strategic technologies

74-75

Phát triển đội ngũ tiệm cận tiêu chí của đại học nghiên cứu

Developing a workforce approaching research university standards

76-77

ĐHQGHN - Trung tâm quốc gia về nghiên cứu và chuyển giao công nghệ

VNU - the national hub for research and technology transfer

78-79

Đẩy mạnh hợp tác “ba nhà”, thúc đẩy sở hữu trí tuệ và chuyển giao công nghệ

Strengthening the tripartite model, promoting intellectual property and technology transfer

80-81

Hợp tác nghiên cứu và mạng lưới đổi mới sáng tạo quốc tế

Research collaboration and international innovation network

82-83

Hạ tầng KH&CN và đầu tư R&D

Science and technology infrastructure and R&D investment

84

Kiến tạo hệ sinh thái đổi mới sáng tạo và khởi nghiệp công nghệ

Building an innovation and technology start-up ecosystem

85

Gắn kết nghiên cứu với đào tạo và phát triển nguồn nhân lực KH&CN trẻ

Linking research with training and development of young science and technology talents

86-87

Một số khó khăn, thách thức triển khai thực hiện Nghị quyết số 57-NQ/TW

Some difficulties and challenges in implementing Resolution No. 57-NQ/TW

88-89

Nhà khoa học tiêu biểu

Outstanding Scientists

90-91

Những nhà khoa học có thành tích cao trong nghiên cứu khoa học và đổi mới sáng tạo năm 2025

List of Scientists with high achievements in scientific research and innovation in 2025

92-95

Phòng thí nghiệm trọng điểm/Nhóm nghiên cứu có thành tích cao trong nghiên cứu khoa học và đổi mới sáng tạo 2025

Key laboratories/Research group with high achievements in scientific research and innovation in 2025

96-97

TRÁCH NHIỆM QUỐC GIA

NATIONAL RESPONSIBILITY

98-115

ĐHQGHN - hạt nhân của "Cực tri thức" tham gia giải quyết các bài toán phát triển lớn của Thủ đô

VNU - the core of the “Knowledge Hub” addressing major development challenges of the Capital

99

Chủ động triển khai Nghị quyết 57-NQ/TW để tạo đột phát trong phát triển

Proactively implementing Resolution 57-NQ/TW to achieve breakthroughs in development

100-101

8 lĩnh vực công nghệ ưu tiên đầu tư giai đoạn 2025 – 2035

Eight priority technology areas for investment in the 2025-2035 period

102-103

Triển khai nhiều chính sách toàn diện, mạnh mẽ và bền vững để cụ thể hóa các chủ trương, chính sách lớn của Đảng, Nhà nước

Implementing comprehensive, robust, and sustainable policies to realize major Party and State guidelines

104-105

Triển khai hiệu quả các giải pháp phát huy đội ngũ trí thức và nhân lực chất lượng cao

Effectively implementing measures to develop intellectuals and high-quality human resources

106-107

Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực cho các địa phương

Enhancing the quality of human resources for localities

108-109

Tham gia tích cực tư vấn, phản biện và hoạch định chính sách quốc gia

Active prticipation in national policy advisory, evaluation, and strategic planning

110-111

ĐHQGHN góp phần quan trọng vào thành công Lễ kỷ niệm 80 năm Quốc khánh 2/9

VNU’s significant contribution to the 80th National Day Celebration on September 2

112-113

Các hoạt động hướng tới cộng đồng

Community-oriented activities

114-115

GIA TĂNG VỊ THẾ QUỐC TẾ

ENHANCING INTERNATIONAL STATUS

116-125

ĐHQGHN tiếp tục thăng hạng quốc tế

VNU continues to rise in international rankings

117

Phát triển mạng lưới đối tác và triển khai hiệu quả các hoạt động hợp tác quốc tế

Developing partner network and effectively implementing international cooperation activities

118-119

Tổ chức các hội thảo, diễn đàn học thuật quốc tế

Organizing international academic conferences and forums

120-122

ĐHQGHN là thành viên nhiều Liên minh quốc tế uy tín trong các lĩnh vực công nghệ tiên tiến

VNU - a member of prestigious international alliances in advanced technology fields

123-125

CHUYỂN ĐỔI SỐ ĐỂ KIẾN TẠO

DIGITAL TRANSFORMATION FOR CREATION

126-139

Tiên phong hội nhập và dẫn đầu xu hướng chuyển đổi số trong đào tạo

Pioneering integration and leading the trend of digital transformation in education

127

Đào tạo trực tuyến - phương thức đột phá để đổi mới và nâng cao chất lượng đào tạo

Online education - a breakthrough approach to innovate and enhance training quality

128-129

Chuyển đổi số và tích hợp AI toàn diện

Comprehensive digital transformation and AI integration

130

Cơ sở học liệu đại học số

Digital university learning resources

131

Phát triển hạ tầng công nghệ phục vụ công tác quản lý theo mô hình đô thị thông minh

Developing technology infrastructure to support smart city management

132-133

Kiến tạo đại học số, đại học thông minh

Building a digital and smart university

134

Hạ tầng số từng bước được hoàn thiện

Digital infrastructure is under completion

135

Phát triển phần mềm, ứng dụng nền tảng trong quản trị, đào tạo, nghiên cứu

Development of software and platform applications for administration, training, and research

136-137

Phát triển dữ liệu số theo hướng tiếp cận quản trị dữ liệu

Developing digital data in a data governance approach

138-139

HỆ SINH THÁI ĐẠI HỌC THÔNG MINH, MỞ VÀ KẾT NỐI

SMART, OPEN, AND CONNECTED UNIVERSITY ECOSYSTEM

140-145

Tăng tốc xây dựng Khu đô thị ĐHQGHN tại Hòa Lạc: Hình thành hệ sinh thái đại học thông minh, mở và kết nối

Accelerating the development of VNU town in Hoa Lac: Forming a smart, open, and connected university ecosystem

141

Chuyển đổi không gian phát triển

Transforming the development space

142-143

Thiết lập một trung tâm học liệu hiện đại tại Hòa Lạc

Establishing a modern learning resource center in Hoa Lac

144

Quy hoạch và khai thác hệ thống phòng thí nghiệm và cơ sở nghiên cứu đồng bộ, hiện đại

Planning and utilizing a modern, integrated laboratory and research facility system

145

ĐỜI SỐNG ĐẠI HỌC

UNIVERSITY LIFE

146-151

Các hoạt động hỗ trợ học sinh, sinh viên được tăng cường

Enhancing student support activities

147

Phát triển không gian rèn luyện nhân cách và nuôi dưỡng tinh thần sáng tạo

Developing character-building spaces and nurturing a spirit of creativity

148-149

Ký túc xá

Dormitories

150-151

CÔNG KHAI THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH NĂM 2025

PUBLIC DISCLOSURE OF VNU’S BUDGET REVENUE AND EXPENDITURE ESTIMATES

152-156

>>>Tải về bản đầy đủ Báo cáo thường niên ĐHQGHN năm 2025 - VNU Annual Report 2025 full download


avatar
send icon